Name | Date modified | File size |
|
|---|---|---|---|
1. Đơn xin chuyển trường đến | Mar 1 | — | |
2.Đơn xin chuyển lớp danh nghĩa | Mar 1 | — | |
3.Đơn chuyển lớp học phần | Mar 1 | — | |
4.Đơn chuyển ngành học | Mar 1 | — | |
5.Đăng ký học phần | Mar 1 | — | |
6.Hủy đăng ký học phần | Mar 1 | — | |
7.Đơn đăng ký HP tương đương | Mar 1 | — | |
8.Đơn xin chuyển điểm miễn học phần | Mar 1 | — | |
9.Đơn xin nghỉ tạm thời và bảo lưu KQHT | Mar 1 | — | |
10.Đơn đăng ký học cải thiện | Mar 1 | — | |
11.Đơn xin xác nhận lịch học | Mar 1 | — | |
12.Cấp giấy chứng nhận hoàn tất chương trình học | Mar 1 | — | |
13.Cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời | Mar 1 | — | |
14.Đơn xin xét tốt nghiệp | Mar 1 | — | |
15.Đơn xin cấp bảng kết quả học tập | Mar 1 | — | |
16.Đơn đề nghị xác nhận kết quả học tập | Mar 1 | — | |
17.Đơn xin học 2 chương trình | Mar 1 | — | |
18.Đơn xin học ngành phụ | Mar 1 | — | |
19.Đơn xin miễn và công nhận chứng chỉ | Mar 1 | — | |
20.Đơn xin thôi học vì lý do cá nhân | Mar 1 | — | |
21.Đơn xin đi học lại (sau bảo lưu) | Mar 1 | — | |
22.Đơn đề nghị xác nhận học phí | Mar 1 | — | |
23.Đơn đăng ký học phần không còn mở | Mar 1 | — | |
24.Đăng ký thi lại | Mar 1 | — | |
25.Đơn gia hạn đóng học phí | Mar 1 | — | |
26. Đơn xin miễn giảm học phí | Mar 1 | — | |
27. Đơn phúc khảo điểm thi kết thúc học phần | Mar 1 | — | |
28. Đơn bổ sung dự thi cuối kỳ | Mar 1 | — | |
29. Đơn hoãn thi kết thúc học phần | Mar 1 | — | |
30.Cam kết cảnh báo học vụ | Mar 1 | — | |
31. Dang ki hoc phan thay the | Mar 1 | — | |
32. Don xin mien hoc phan | Mar 1 | — |
