Page 1 of 4
1. Tên chương trình: CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN CÔNG NGHỆ THÔNG
TIN VIỆT – NHẬT
Chương trình kỹ sư CNTT Việt Nhật hướng đến đào tạo các kỹ sư CNTT tương
đương với các kỹ sư người Nhật, được đào tạo tại các trường đại học CNTT tại Nhật Bản.
Ra trường, các kỹ sư CNTT Việt Nhật có thể được tuyển dụng sang Nhật Bản làm việc
ngay với vị trí công việc và mức thu nhập tương đương các kỹ sư CNTT Nhật Bản.
2. Kiến thức, kỹ năng đạt được sau tốt nghiệp
a. Kiến thức
- Sinh viên được trang bị kiến thức chuyên môn CNTT được các giáo sư Nhật Bản
hỗ trợ xây dựng dựa trên chuẩn CNTT ITSS của Nhật Bản.
- ITSS mức 2.5 được xác định là chuẩn chuyên môn đầu ra cho các kỹ sư CNTT
chương trình Việt Nhật. Đạt ITSS 2.5 cùng một số kinh nghiệm nhất định, kỹ sư
CNTT Việt Nhật có thể đảm nhiệm vai trò trưởng nhóm (từ 3 đến 5 người) trong
các dự án CNTT.
b. Kỹ năng
Sinh viên tốt nghiệp có kỹ năng thuyết trình, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng lãnh đạo
và một số kỹ năng nghề nghiệp khác.
c. Ngoại ngữ
- Sinh viên tốt nghiệp đạt tối thiểu trình độ N3 tiếng Nhật.
- Sinh viên tốt nghiệp đủ điều kiện sang Nhật Bản làm việc đạt trình độ tiếng Nhật
N2
3. Thời gian đào tạo
- Đào tạo Kỹ sư: 5 năm
4. Danh mục học phần và thời lượng học tập:
Chương trình đào tạo có thể được điều chỉnh hàng năm để đảm bảo tính cập nhật với sự phát
triển của khoa học, kỹ thuật và công nghệ; tuy nhiên đảm bảo nguyên tắc không gây ảnh hưởng
ngược tới kết quả người học đã tích lũy.
CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VIỆT NHẬT
TT MÃ SỐ TÊN HỌC PHẦN
KHỐI
LƯỢNG
(Tín chỉ)
Lý luận chính trị + Pháp luật đại cương 12
1 SSH1110 Những NLCB của CN Mác-Lênin I 2(2-1-0-4)
2 SSH1120 Những NLCB của CN Mác-Lênin II 3(2-1-0-6)
Page 2 of 4
3 SSH1050 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2(2-0-0-4)
4 SSH1130 Đường lối CM của Đảng CSVN 3(2-1-0-6)
5 EM1170 Pháp luật đại cương 2(2-0-0-4)
Giáo dục thể chất 5
6 PE1014 Lý luận thể dục thể thao (bắt buộc) 1(0-0-2-0)
7 PE1024 Bơi lội (bắt buộc) 1(0-0-2-0)
8
Tự chọn trong danh
mục
Tự chọn thể dục 1 1(0-0-2-0)
9 Tự chọn thể dục 2 1(0-0-2-0)
10 Tự chọn thể dục 3 1(0-0-2-0)
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (165 tiết)
11 MIL1110 Đường lối quân sự của Đảng 0(3-0-0-6)
12 MIL1120 Công tác quốc phòng, an ninh 0(3-0-0-6)
13 MIL1130 QS chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK
(CKC) 0(3-0-2-8)
Cơ sở ngành bắt buộc 35
14 FL3115 Tiếng Anh VN VI 2
15 JP1110 Tiếng Nhật 1 5
16 JP1120 Tiếng Nhật 2 5
17 JP1131 Tiếng Nhật 3 4
18 JP2110 Tiếng Nhật 4 2
19 JP2121 Tiếng Nhật 5 4
20 JP2131 Tiếng Nhật 6 4
21 JP2210 Tiếng Nhật 7 2
22 JP2220 Tiếng Nhật 8 1
23 JP3110 Tiếng Nhật chuyên ngành 1 2
24 JP3120 Tiếng Nhật chuyên ngành 2 2
25 JP3130 Tiếng Nhật chuyên ngành 3 2
Chuyên ngành bắt buộc 87
26 CH1010 Hoá học đại cương 3
27 EE2010 Kỹ thuật điện 3
28 ET2011 Kỹ thuật điện tử 4
29 IT2110 Nhập môn CNTT và TT 2
30 IT2120 Kiến thức máy tính 2
31 IT3022 Toán rời rạc 2
32 IT3072 Hệ điều hành 2
33 IT3082 Mạng máy tính 2
34 IT3102 Lý thuyết và ngôn ngữ hướng đối tượng 3
35 IT3210 C Programming Language 2
36 IT3220 C Programming (Introduction) 2
37 IT3230 Lập trình C cơ bản 2
38 IT3240 Lập trình C (nâng cao) 2
39 IT3250 Đạo đức máy tính 2
40 IT3260 Lý thuyết mạch logic 2
Page 3 of 4
41 IT3270 Thực hành mạch logic 2
42 IT3280 Thực hành kiến trúc máy tính 2
43 IT3282 Kiến trúc máy tính 2
44 IT3290 Thực hành cơ sở dữ liệu 2
45 IT3292 Cơ sở dữ liệu 2
46 IT3312 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2
47 IT3322 Xây dựng chương trình dịch 2
48 IT3402 Hệ thống thông tin trên Web 2
49 IT4062 Thực hành Lập trình mạng 2
50 IT4082 Kỹ thuật phần mềm 2
51 IT4182 Thực hành xây dựng chương trình dịch 2
52 IT4552 Thực hành Lập trình Web 2
53 IT4592 Lý thuyết thông tin 2
54 IT4652 Mạng Internet 2
55 IT4948 Thực tập công nghiệp 2
56 IT5021 Nghiên cứu tốt nghiệp 1 2
57 IT5022 Nghiên cứu tốt nghiệp 2 2
58 MI1012 Math I 3
59 MI1022 Math II 3
60 MI1032 Math III 3
61 MI1042 Math IV 3
62 MI2027 Lý thuyết xác suất 2
63 PH1017 Vật lý 4
64 PH1027 Vật lý 4
65 FL1101 Tiếng anh 2 0
66 FL1102 TOEIC II 0
Tự chọn chyên ngành 18
Mô đun 1:
67 IT4012 Bảo mật thông tin 2
68 IT4132 Lập trình hệ thống 2
69 IT4152 Kiến trúc phần mềm mạng 2
70 IT4262 Bảo mật mạng máy tính 2
71 IT4272 Hệ thống máy tinh 2
72 IT4612 Hệ phân tán 2
73 IT4682 Truyền thông đa phương tiện 2
74 IT4944 Hệ điều hành và quản trị mạng Linux theo chuẩn kỹ
năng ITSS 2
75 IT4946 Linux hệ nhúng theo chuẩn kỹ năng ITSS 2
Mô đun 2:
76 IT4042 Trí tuệ nhân tạo 2
77 IT4212 Hệ thống thời gian thực 2
78 IT4312 Mô hình hóa dữ liệu 2
79 IT4362 Kỹ nghệ tri thức 2