Page 1 of 181
1
CHUYÊN ĐỀ TOÁN THI VÀO LỚP 10
CHỦ ĐỀ 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Bài 1: Cho biểu thức:
2
6
A
x = +
và 2 34
2 2 4
x xx B
x x x
+
=+−
+ − − với x x ≥ ≠ 0; 4
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9 ;
b) Chứng minh: 2
2
B
x = +
;
c) Tìm số nguyên tố x lớn nhất thỏa mãn 2
3
A
B
< .
Bài 2: Cho hai biểu thức
1
5
x A
x
+ = − và 3 2 2
:
25 5 5
x x B
x x x
+
= +
− − +
với x x ≥ ≠ 0, 25 .
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36 .
b) Chứng minh 5
5
B
x = − .
c) Đặt CA B = − 2 . Tìm x để C x = .
Bài 3: Cho hai biểu thức:
( )2
1
x A
x
=
−
và 1 1 B
xx x
= + − với x x > ≠ 0; 1.
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9
b) Rút gọn B
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức P AB = 4 : có giá trị là số nguyên nhỏ nhất.
Bài 4: Cho biểu thức:
4
1
x A
x
− = +
và ( )( )
12 4
2 1 1 2
xx x B
x x x x
++ −
=++ − − − − .
a) Tính giá trị của A khi x =16 ;
b) Rút gọn biểu thức B ;
c) Tìm x để biểu thức M AB = . nhận giá trị nguyên.
Bài 5: Cho hai biểu thức
3
3
x A
x
+ = − và 2 39
3 3 9
x xx B
x x x
+
=+−
+ − − với x x ≥ ≠ 0; 9 .
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x =16 ;
b) Chứng minh 3
3
B
x = +
;
c) Tìm giá trị x nguyên lớn nhất thỏa mãn A B⋅ ≤−1.
Bài 6: Cho hai biểu thức:
1
2
x A
x
− = +
và 5 9
1 1
x B
x x
− = +
+ − với x ≥ 0 và x ≠ 1.
a) Tính giá trị của A khi x =16 ;
b) Chứng minh 4
1
B
x = − ;
c) Cho P AB = . . Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để P >1.
Bài 7: Cho hai biểu thức
1
2
x x A
x
+ + = − và 13 4
2 2
x x B
x xx
− − = − − − với điều kiện x x > ≠ 0; 4
Website:webtoan.com
webtoan.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Page 2 of 181
2
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25 ;
b) Rút gọn biểu thức B ;
c) Cho P AB = . . So sánh P với 2 .
Bài 8: Cho x 1 A
x
+ = và 14 6
3 3
x x B
x xx
− − = − − − với x x > ≠ 0; 9 .
a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 36 ;
b) Rút gọn biểu thức B ;
c) Cho B P
A = . Tìm tất cả các giá trị của m để có giá trị x thỏa mãn: P m+ =1.
Bài 9: Cho hai biểu thức
4
3
A
x = + và ( )( )
1 1 2
3 1 1 3
x B
x x x x
− = +−
+ + + +
với x ≥ 0 .
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25 ;
b) Rút gọn biểu thức B và biểu thức Q AB = . ;
c) Tìm giá trị lớn nhất của Q .
Bài 10: Cho hai biểu thức
2 1 ( )
2
x
A
x
− = +
và 15 2 2
:
25 5 5
x x B
x x x
− +
= +
− + −
với a b, .
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 .
b) Rút gọn biểu thức B .
c) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để B A ≥ .
Bài 11: Cho hai biểu thức
5 = −
x H
x
và 1 5
5 25 = − + − N
x x
với x x > ≠ 0; 25..
a) Tính giá trị của biểu thức H khi x = 9 .
b) Rút gọn biểu thức K NH = : .
c) Tìm các số của x để K K = .
Bài 12: Cho hai biểu thức
x 1 A
x
+ = và
12 1 : , 0, 1.
1
x x B xx
xx x x
+ − = − > ≠ − −
1) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 49.
2) Rút gọn biểu thức B.
3) Tìm các giá trị của x thỏa mãn A + B = 2.
Bài 13: Cho hai biểu thức:
x x4 A
x 2
+ + = − và 3x 4 x 2 x 1 B
x 2x x 2 x
− + − = + − − − với
x 0;x 4. > ≠
1) Tính giá trị biểu thức A khi x 9. =
2) Chứng minh x 1 B
x 2
+ = ⋅ −
3) Tìm giá trị của x để biểu thức
A
B đạt giá trị nhỏ nhất.
Website:webtoan.com
webtoan.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Page 3 of 181
3
Bài 14: Cho biểu thức:
1 1 A
x 1 x 1
= +
+ −
và x 3x 2 x x B
( x 2)( x 1) x 1
+ + + = − + − − (với
x 0;x 1 > ≠ )
a) Rút gọn và tính giá trị biểu thức A khi x 4 23 = −
b) Rút gọn biểu thức B
c) Đặt M B:A = , tìm x để 1 x1 1
M 8
+ − ≥
Bài 15: Cho hai biểu thức
x1 1 P
x 4 x2 x2
=+ + − − +
và x 2 Q x 3
− = − với x 0;x 4;x 9 ≥≠≠
1) Tính giá trị của biểu thức Q khi x 64 = .
2) Chứng minh x P
x 2 = − .
3) Với x Z ∈ , tìm GTLN của biểu thức K Q. P 1 = − ( ).
Bài 17: Cho các biểu thức
2
3
x A
x
− = +
và 15 2
2 4
x x B
x x
− − = − + − với x x ≥ ≠ 0; 4.
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16.
2) Rút gọn biểu thức P = A.B.
3) Tìm x để ( ) 6 18 . 9. x Px + ≥+
Bài 18: Cho hai biểu thức:
2
3
x A
x
− = − và 3 9 10
2 2 4
x x B
x x x
− =++
− + − , với
xxx ≥≠≠ 0, 4, 9
a) Tính giá trị của biểu thức A khi 16 . 9
x =
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Cho P BA = : . Tìm các giá trị của x là số thực để P nhận giá trị nguyên.
Bài 20: Cho các biểu thức A = 1 3
1 1
x x
x x x
− + − − − và B = 2
1
x
x x
+
+ +
với x ≥ 0, x ≠ 1
1) Tính giá trị của B khi x = 10 10 10 10 1 1
1 10 10 1
+ − + −
+ −
2) Rút gọn biểu thức A
3) Tìm x để 1
1
≤ −
A
B
Website:webtoan.com
webtoan.com TÀI LIỆU TOÁN HỌC