Page 1 of 10

Học toán cơ bản lớp 1 Đề kiểm tra giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

(Bộ sách cánh diều)

ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Số liền trước số 19 là:

A. 18 B. 17 C. 16 D. 15

Đáp án: A.

Câu 2. 10; 20; ... 40; 50. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 30 B. 40 C. 50 D.60

Đáp án: A.

Câu 3. Số 18 được đọc là:

A. Mười tám B. Hai tám C. Tám mốt D. Tám mươi mốt

Đáp án: A.

Câu 4. Kết quả của phép tính: 23 + 4 là bao nhiêu?

A. 27 B. 28 C. 29 D. 30

Đáp án: A.

Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12 + 6 .... 20.

A. > B. < C. =

Đáp án: B.

Câu 6. Mẹ ra chợ mua ba chục quả trứng. Vậy mẹ mua số quả trứng là:

A. 12 quả B. 30 quả C. 10 quả D. 20 quả

Đáp án: B.

Câu 7. Đồ vật nào dài nhất trong các đồ vật dưới đây?

A. Thước B. Kim khâu C. Tẩy

Đáp án: A.

Câu 8. Quan sát hình bên dưới và cho biết, trong 3 chiếc bút, chiếc bút dài nhất

là:

Page 2 of 10

Học toán cơ bản lớp 1 Đề kiểm tra giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

A. Bút sáp B. Bút mực C. Bút chì D. 3 chiếc dài bằng nhau

Đáp án: B.

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

Hướng dẫn:

a) 16 b) 19

c) 13 d) 13

Bài 2 (1 điểm): Điền dấu <; >; = thích hợp vào chỗ chấm:

11... 12 67... 48 29... 29 43...50

Hướng dẫn:

11 < 12 67 > 48 29 = 29 43 < 50

Bài 3 (2 điểm): Viết phép tính thích hợp:

Bạn Hoa có 10 quyển vở. Bạn Hùng có 8 quyển vở. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu

quyển vở?

Hướng dẫn:

Bài 4 (1 điểm) Tìm số tiếp theo của dãy số sau:

a) 2; 5; 8; 11;....

............................................................................................................

b) 10; 20; 30; 40;....

............................................................................................................

Hướng dẫn:

a) 2; 5; 8; 11; 14.

b) 10; 20; 30; 40; 50.

10 + 8 = 18

Page 3 of 10

Học toán cơ bản lớp 1 Đề kiểm tra giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

ĐỀ SỐ 2

Phần I. Trắc nghiệm.

Câu 1. Số bé nhất có hai chữ số là số nào dưới đây:

A. 8 B. 10 C. 11 D. 99

Đáp án: B.

Câu 2. Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 17.

A. 14 + 2 B. 18 – 1 C. 16 + 1 D. 15 + 4

Đáp án: D.

Câu 3. Số “Sáu mươi ba” được viết là:

A. 33 B. 36 C. 63 D. 30

Đáp án: C.

Câu 4. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 56 ... 65

A. < B. > C. =

Đáp án: A.

Câu 5. Kết quả của phép tính: 15 – 2 bằng bao nhiêu?

A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

Đáp án: C.

Câu 6. Phép tính có kết quả bằng 7 là:

A. 7 – 1 B. 14 – 3 C. 7 – 0 D. 8 – 2

Đáp án: C.

Câu 7. Kết quả đúng của phép tính: 12 cm + 5 cm = ........

A. 17 cm B. 18 cm C. 19 cm D. 20 cm

Đáp án: A.

Câu 8. Cho hình vẽ:

Hình vẽ trên có bao nhiêu tam giác?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Đáp án: C

Page 4 of 10

Học toán cơ bản lớp 1 Đề kiểm tra giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 4

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

Hướng dẫn:

a) 19 b) 20

c) 14 d) 11

Bài 2. (1 điểm) Viết số (theo mẫu)

a) Hai mươi lăm: 25. b) 48: Bốn mươi tám

Năm mươi ba:.... 55: ....................

Ba mươi bảy:... 24: .......................

Hướng dẫn:

a) Hai mươi lăm: 25. b) 48: Bốn mươi tám

Năm mươi ba: 53 55: Năm mươi lăm

Ba mươi bảy: 37 24: Hai mươi tư

Bài 3. (2 điểm). Viết phép tính thích hợp vào ô trống.

Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 2 que tính. Hỏi Hồng có tất cả bao

nhiêu que tính?

Hướng dẫn:

16 + 2 = 18

Bài 4 (1 điểm): Viết các số có hai chữ số sao cho tổng hai chữ số của số đó bằng 7.

Hướng dẫn:

Ta có: 7 = 7 + 0 = 6 + 1 = 5 + 2 = 4 + 3.

Các số có hai chữ số sao cho tổng hai chữ số của số đó bằng 7 là: 70; 16; 61; 52; 25;

43; 34.

Page 5 of 10

Học toán cơ bản lớp 1 Đề kiểm tra giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

ĐỀ SỐ 3

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM.

Câu 1. Số 15 gồm:

A. 1 chục và 3 đơn vị

B. 1 và 5

C. 1 chục và 5 đơn vị

D. 5 chục và 1 đơn vị

Đáp án: C.

Câu 2. Số liền sau số 20 là số nào?

A. 20 B. 21 C. 22 D. 19

Đáp án: B.

Câu 3. Số lớn nhất có hai chữ số là:

A. 99 B. 98 C. 90 D. 10

Đáp án: A.

Câu 4. Kết quả của phép tính: 19 – 7 là bao nhiêu?

A. 12 B. 13 C. 14 D. 15

Đáp án: A.

Câu 5. Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 95; 78; 63 ; 20; 11.

B. 11; 20; 63; 78; 96.

C. 97; 78; 63; 20; 12.

D. 20; 11; 63; 78; 95.

Đáp án: B.

Câu 6. Đồ vật nào dưới đây có độ dài khoảng 2 gang tay?

A. Thước kẻ B. Tẩy C. Cái bàn D. Tủ sách

Đáp án: A.

Câu 7. Số thích hơn để điền vào chỗ chấm 95 < ... là:

A. 90 B. 94 C. 97 D. 59

Đáp án: C.

Câu 8. Có bao nhiêu số có một chữ số?

A. 8 số B. 9 số C. 10 số D. 11 số

Đáp án: C.

Page 6 of 10

Học toán cơ bản lớp 1 Đề kiểm tra giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 6

PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.

Hướng dẫn:

a) 18 b) 16

c) 12 d) 14

Bài 2. (2 điểm):

a) Sắp xếp các số 49; 13; 0; 4; 50; 22 theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

+) 12; 13; ...; 15; 16; ...; ...; ...; 20.

+) 10; 20; 30; ...; ...; ...; 70; 80; ...; 100.

Hướng dẫn:

a) Các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0; 4; 13; 22; 49; 50.

b) +) 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20.

+) 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100.

Bài 3 (2 điểm): Trên cây có 15 con chim. Lát sau có 4 con chim bay đến đậu cùng.

Hỏi lúc này trên cây có tất cả bao nhiêu con chim?

Viết phép tính thích hợp vào ô trống.

Hướng dẫn:

Bài 4 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái chỉ bạn đá quả bóng vào gôn:

Đáp án: Chữ cái B.

15 + 4 = 19

Page 7 of 10

Học toán cơ bản lớp 1 Đề kiểm tra giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

ĐỀ SỐ 4

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1. Số liền sau số 15 là số nào?

A. 14 B. 15 C. 16 D. 17

Đáp án: C.

Câu 2. Kết quả của phép tính: 17 – 2 là:

A. 13 B. 14 C. 15 D. 16

Đáp án: C.

Câu 3. Số gồm 6 chục và 9 đơn vị được viết là:

A. 96 B. 69 C. 90 D. 60

Đáp án: B.

Câu 4. Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:

A. 98 B. 99 C. 97 D. 95

Đáp án: B.

Câu 5. Cho hình dưới đây:

Lọ hoa nào cao nhất?

A. Lọ A

Đáp án: B.

B. Lọ B C. Lọ C D. Lọ D

Câu 6. Trong các số 82, 48, 57, 20, 12 số tròn chục là số nào?

A. 82 B. 48 C. 20 D. 12

Đáp án: C.

Câu 7. Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 85 ... 58.

A. > B. < C. = D. 50

Đáp án: A.

Câu 8. Có 15 quả táo. Bớt đi 4 quả táo. Còn lại: ... quả táo? Phép tính đúng là:

A. 15 – 4 = 11 B. 15 + 4 = 19 C. 14 + 5 = 19 D. 15 – 4 = 10

Đáp án: A.

Page 8 of 10

Học toán cơ bản lớp 1 Đề kiểm tra giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 8

PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.

Hướng dẫn:

a) 16 b) 12

c) 12 d) 18

Bài 2 (2 điểm): Hoàn thành bảng dưới đây (theo mẫu):

Hướng dẫn:

Số Chục Đơn vị Đọc

25 2 5 Hai mươi lăm

34 3 4 Ba mươi tư

84 8 4 Tám mươi tư

17 1 7 Mười bảy

22 2 2 Hai mươi hai

89 8 9 Tám mươi chín

Bài 3 ( 1 điểm): Viết phép tính thích hợp:

Bạn Đức có 12 cái kẹo, Tâm cho Đức 7 cái kẹo nữa. Hỏi bạn Đức có tất cả bao nhiêu

cái kẹo?

Hướng dẫn:

Bài 4 (1 điểm): Từ 3 thẻ số 1; 3; 5 em có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số mà

2 chữ số của số đó khác nhau?

Hướng dẫn:

Có thể lập được các số có 2 chữ số mà 2 chữ số của số đó khác nhau là: 13; 15; 31;

51; 35; 53. Vậy có thể lập được 6 số.

12 + 7 = 19

Page 9 of 10

Học toán cơ bản lớp 1 Đề kiểm tra giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

ĐỀ SỐ 5

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Câu 1. Trong các số 58, 14, 7, 80 số lớn nhất là:

A. 58 B. 14 C. 7 D. 80

Đáp án: D.

Câu 2. Số liền sau số 57 là số:

A. 58 B. 59 C. 56 D. 75

Đáp án: A.

Câu 3. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số:

A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

Đáp án: A.

Câu 4. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 82 .... 84 là:

A. > B. = C. <

Đáp án: C.

Câu 6. Từ 10 đến 100 có bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số ấy giống nhau?

A. 8 số B. 9 số C. 10 số D. 11 số

Đáp án: B.

Câu 6. Tính: 18 – 6.

A. 12 B. 13 C. 14 D. 15

Đáp án: A.

Câu 7. Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

A. 92 B. 43 C. 67 D. 95

Đáp án: D.

Câu 8. Kết quả của phép tính: 17 + 2 là:

A. 19 B. 18 C. 17 D. 16

Đáp án: A.

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính.

Hướng dẫn:

a) 18 b) 19

c) 13 d) 11

Page 10 of 10

Học toán cơ bản lớp 1 Đề kiểm tra giữa học kì II

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 10

Bài 2 (2 điểm): a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

+) Số 82 gồm ...chục và ....đơn vị.

+) Số 47 gồm ...chục và ....đơn vị.

b) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

72 ... 90 12 .... 19 – 7 10 + 5 ... 11 + 1

Hướng dẫn:

a) +) Số 82 gồm 8 chục và 2 đơn vị.

+) Số 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị.

b) 72 < 90 12 = 19 – 7 10 + 5 > 11 + 1

Bài 3 (1 điểm) Viết phép tính thích hợp.

Nhà Lan có một vườn cam, mẹ hái được 13 quả, Lan hái được 5 quả. Hỏi mẹ và

Lan hái được tất cả bao nhiêu quả cam?

Hướng dẫn:

Bài 4 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:

Hướng dẫn:

Cây bút thứ 1: 4 cm

Cây bút thứ 2: 5 cm

Cây bút thứ 3: 3 cm

Cây bút thứ 4: 6 cm.

13 + 5 = 18